JAC DAWOS (Cabin Thấp) CHASSIS

JAC DAWOS (Cabin Thấp) CHASSIS

0 out of 5

Liên hệ

Khuyến mãi

  • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
  • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
  • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
  • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
  • Mô tả
  • THÔNG SỐ

Mô tả

  • You've just added this product to the cart:

    JAC DAWOS (Cabin Thấp) CHASSIS

    JAC DAWOS (Cabin Thấp) CHASSIS

    0 out of 5

    Khuyến mãi

    • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
    • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
    • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
    • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
    Liên hệ
  • You've just added this product to the cart:

    JAC DAWOS (Cabin Cao) CHASSIS

    JAC DAWOS (Cabin Cao) CHASSIS

    0 out of 5

    Khuyến mãi

    • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
    • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
    • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
    • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
    Liên hệ
Khối lượng toàn bộ 16 000
Tải trọng 7100
Kích thước tổng thể 11 950 x 2480 x 3430
Kích thước thùng _
Động cơ YCS04220-50
Công suất cực đại 162 / 2300
Tiêu chuẩn khí thải Bộ xử lý xúc tác + bộ phun Urê
Dung tích bình nhiên liệu 300 lít
Hộp số Cơ khí, 08 tiến, 02 lùi
Hệ thống phanh Tang trống/ Bánh xe trục 2/ Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh

ĐỘNG CƠ

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

đặc điểm kỹ thuật

Kích thước tổng thể  (D x R x C) mm 11950 x 2480 x 3500
Kích thước lọt thùng (D x R x C) mm _
Vệt bánh xe Trước / Sau mm 2070/1810
Chiều dài cơ sở mm 7150
Khối lượng không tải Kg 5390
Tải trọng Kg 7100
Trọng lượng toàn bộ Kg 16 000
Số chỗ ngồi Người 03
Tên động cơ YCS04220-50
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
Hệ thống xử lý khí thải Bộ xử lý xúc tác + bộ phun Urê
Dung tích xy lanh cc 4295
Đường kính x hành trình piston mm 105x124
Công suất cực đại Kw (Vòng/phút) 162 / 2300
Momen xoắn cực đại Nm/(Vòng/phút) 850/ (1300÷1600)
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô/ thủy lực và trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 08 tiến, 02 lùi
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi, cơ khí và thủy lực
Hệ thống phanh chính Tang trống/ Tang trống
Khí nén, hai dòng/---
Phanh đỗ Tang trống/ Bánh xe trục 2/ Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh
Hệ thống phanh phụ Phanh khí xả/ đường ống xả động cơ/ điện
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc/ nhíp lá (09)/ thủy lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc/ nhíp lá (09+07)/ ---
Lốp xe Trước / sau 02: 10.00R20 / 04: 10.00R20
Ắc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng)  (12V - 120Ah) x 02
Khả năng leo dốc % 32.68
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 11.86
Tốc độ tối đa Km/h 88.39
Dung tích nhiên liệu lít 300
  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • USB-MP3, AM-FM Radio
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
  • Cảnh báo khóa Cabin
‭0973 649 899