JAC N750 PLUS E5A – THÙNG BẠT

JAC N750 PLUS E5A – THÙNG BẠT

0 out of 5

Liên hệ

Khuyến mãi

  • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
  • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
  • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
  • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
  • Mô tả
  • THÔNG SỐ

Mô tả

  • You've just added this product to the cart:

    JAC N750 PLUS E5A - THÙNG KÍN

    JAC N750 PLUS E5A – THÙNG KÍN

    0 out of 5

    Khuyến mãi

    • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
    • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
    • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
    • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
    Liên hệ
  • You've just added this product to the cart:

    JAC N750 PLUS E5A - THÙNG BẠT

    JAC N750 PLUS E5A – THÙNG BẠT

    0 out of 5

    Khuyến mãi

    • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
    • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
    • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
    • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
    Liên hệ
  • You've just added this product to the cart:

    JAC N750 PLUS E5A - CHASSIS

    JAC N750 PLUS E5A – CHASSIS

    0 out of 5

    Khuyến mãi

    • ? Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75% giá trị xe
    • ?Xe có sẵn- xem xe trực tiếp
    • ?nhận xe nhanh, thủ tục gọn
    • ? Liên hệ em ngay hotline  để xem xe sớm nhất!
    Liên hệ
Khối lượng toàn bộ 12320 KG
Tải trọng 7300 KG
Kích thước tổng thể 8380 x 2420 x 3360 (mm)
Kích thước thùng 6205 x 2280 x 2110/750 (mm)
Động cơ YC4S170-50
Công suất cực đại 125 / 2600 Kw(Vòng/phút)
Tiêu chuẩn khí thải EURO V
Dung tích bình nhiên liệu 210 lít
Hộp số Cơ khí, 06 tiến, 01 lùi
Hệ thống phanh Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS)

ĐỘNG CƠ

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

đặc điểm kỹ thuật

Kích thước tổng thể  (D x R x C) mm 8380 x 2420 x 3360
Kích thước lọt thùng (D x R x C) mm 6205 x 2280 x 750 / 2110
Vệt bánh xe Trước / Sau mm 1680 / 1690
Chiều dài cơ sở mm 4700
Khoảng cách gầm xe mm 200
Khối lượng không tải Kg 4825
Tải trọng Kg 7300
Trọng lượng toàn bộ Kg 12320
Số chỗ ngồi Người 3
Tên động cơ YC4S170-50
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
Hệ thống xử lý khí thải Bộ phun Urê + Bộ xử lý xúc tác
Dung tích xy lanh cc 3767
Đường kính x hành trình piston mm 102 x 115
Công suất cực đại Kw (Vòng/phút) 125 / 2600
Momen xoắn cực đại Nm/(Vòng/phút) 585 / 1300 ~ 1800
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 6 Số tiến & 1 Số lùi
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS)
Phanh đỗ Kiểu tang trống, dẫn động khí nén, lò xo tích năng
Hệ thống phanh phụ Phanh động cơ bằng đường khí xả
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc / nhíp lá (8+0)
Hệ thống treo sau Phụ thuộc / nhíp lá (10+10)
Lốp xe Trước / sau 8.25R16 / DUAL 8.25R16
Ắc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng) (12V - 100Ah) x 02
Khả năng leo dốc % 32,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 10,52
Tốc độ tối đa Km/h 88,94
Dung tích nhiên liệu lít 210
  • 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
  • Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy điều hòa
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi kính
  • USB-MP3, AM-FM Radio
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
  • Cảnh báo khóa Cabin
‭0973 649 899